الصفحة الرئيسية > Term: ô nhiễm nước
ô nhiễm nước
Sự hiện diện trong nước có hại và khó chịu vật liệu thu được từ sewers, chất thải công nghiệp, và nước mưa chảy ở nồng độ đủ để làm cho nó không thích hợp để sử dụng.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: صيد الأسماك
- الفئة: مصايد الأسماك البحرية
- Organization: NOAA
0
المنشئ
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)