الصفحة الرئيسية > Term: lưu lượng truy cập
lưu lượng truy cập
Các thông tin chuyển sang một kênh giao tiếp. 2. A đo lường định lượng của tất cả thư và chiều dài của họ, thể hiện trong CCS hoặc các đơn vị khác, trong một thời gian quy định thời gian.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: الاتصالات
- الفئة: الاتصالات العامة
- Company: ATIS
0
المنشئ
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)