الصفحة الرئيسية > Term: nghiêng
nghiêng
Trong khí tượng nhất lãm, độ nghiêng dọc của một tính năng quan trọng của các mô hình lưu thông (hoặc áp lực) hoặc các lĩnh vực của nhiệt độ hay độ ẩm. Ví dụ, mương trong các westerlies thường hiển thị một nghiêng về phía tây với độ cao trong thấp và trung tầng đối lưu.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: الطقس
- الفئة: علم الأرصاد الجوية
- Company: AMS
0
المنشئ
- Nguyet
- 100% positive feedback