الصفحة الرئيسية > Term: nối tiếp
nối tiếp
Liên quan đến sự xuất hiện của hai hoặc nhiều sự kiện hoặc các hoạt động theo cách như vậy là một trong những phải kết thúc trước khi bắt đầu kế tiếp.
- قسم من أقسام الكلام: adjective
- المجال / النطاق: كمبيوتر; البرامج
- الفئة: Software engineering
- Organization: IEEE Computer Society
0
المنشئ
- Nguyet
- 100% positive feedback