الصفحة الرئيسية > Term: nhiên liệu pulverized
nhiên liệu pulverized
Nhiên liệu rắn là giảm đến một kích thước như vậy mà ít nhất 50 phần trăm sẽ đi qua một 200-lưới (74 micron) sàng.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: السلامة من الحريق
- الفئة: الوقاية والحماية
- Company: NFPA
0
المنشئ
- Nguyet
- 100% positive feedback