الصفحة الرئيسية > Term: prettyprinting
prettyprinting
Sử dụng thụt lề, dòng trống, và các tín hiệu trực quan để hiển thị cơ cấu hợp lý của một chương trình.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: كمبيوتر; البرامج
- الفئة: Software engineering
- Organization: IEEE Computer Society
0
المنشئ
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)