الصفحة الرئيسية > Term: orography
orography
1. Bản chất của một khu vực đối với đất đai của họ cao. 2. Là chi nhánh của địa mạo học mà đề với bố trí và các nhân vật của những ngọn đồi và núi.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: الطقس
- الفئة: علم الأرصاد الجوية
- Company: AMS
0
المنشئ
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)