الصفحة الرئيسية > Term: người lái xe hơi
người lái xe hơi
Một hành khách xe cơ giới, bao gồm trình điều khiển và passenger(s).
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: السلامة من الحريق
- الفئة: الوقاية والحماية
- Company: NFPA
0
المنشئ
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)