الصفحة الرئيسية > Term: vụ tai nạn
vụ tai nạn
Một người ai bị thương hoặc bị giết do kết quả của đáp ứng hoặc xử lý một sự cố hay người là lý do cho sự kiện.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: السلامة من الحريق
- الفئة: الوقاية والحماية
- Company: NFPA
0
المنشئ
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)