الصفحة الرئيسية > Term: cháy khẩn cấp
cháy khẩn cấp
Sự tồn tại, hoặc đe dọa, cháy hoặc phát triển khói, khói hoặc bất kỳ kết hợp nào đó, mà yêu cầu các hành động ngay lập tức để chỉnh sửa hoặc làm giảm bớt các điều kiện hay tình hình.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: السلامة من الحريق
- الفئة: الوقاية والحماية
- Company: NFPA
0
المنشئ
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)