الصفحة الرئيسية > Term: engulfment
engulfment
Chụp ảnh xung quanh và hiệu quả của một người của một chất chất lỏng (ví dụ như, chất lỏng, mịn chia hạt) mà có thể được aspirated để gây ra cái chết bằng cách điền hoặc cắm hệ thống hô hấp hoặc mà có thể phát huy đủ lực lượng trên cơ thể để gây ra cái chết bằng cách bóp cổ, co dãn hoặc nghiền.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: السلامة من الحريق
- الفئة: الوقاية والحماية
- Company: NFPA
0
المنشئ
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)