الصفحة الرئيسية > Term: cribbing
cribbing
Ngắn độ dài của vật liệu gỗ/composite, thường 101. 60 mm × 101. 60 mm (4 in × 4 in ) và 457. 20 mm × 609. 60 mm (18 in × 24 in ) dài được sử dụng trong các cấu hình khác nhau để ổn định tải tại chỗ hoặc trong khi tải đang di chuyển.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: السلامة من الحريق
- الفئة: الوقاية والحماية
- Company: NFPA
0
المنشئ
- Nguyen
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)