الصفحة الرئيسية > Term: trạm kiểm soát
trạm kiểm soát
Ngừng chuyển động máy, trong khi vẫn giữ sức mạnh để các thiết bị truyền động máy trong quá trình dừng.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: السلامة من الحريق
- الفئة: الوقاية والحماية
- Company: NFPA
0
المنشئ
- Nguyen
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)