الصفحة الرئيسية > Term: Hệ thống truyền thông
Hệ thống truyền thông
Một sự kết hợp của liên kết hoặc mạng lưới phục vụ một chức năng chung chẳng hạn như một hệ thống tạo ra từ các chỉ huy, chiến thuật, hậu cần, và quản trị mạng.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: السلامة من الحريق
- الفئة: الوقاية والحماية
- Company: NFPA
0
المنشئ
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)