الصفحة الرئيسية > Term: nhiên liệu thay thế
nhiên liệu thay thế
Một nhiên liệu xe có động cơ khác hơn so với xăng và diesel.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: السلامة من الحريق
- الفئة: الوقاية والحماية
- Company: NFPA
0
المنشئ
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)