الصفحة الرئيسية > Term: máy bay cháy
máy bay cháy
Kiểm soát hoặc extinguishment của lửa liền kề với hoặc liên quan đến một loại máy bay sau đất tai nạn/sự cố. Máy bay chữa cháy không bao gồm kiểm soát hoặc extinguishment của không quân vụ cháy trong máy bay.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: السلامة من الحريق
- الفئة: الوقاية والحماية
- Company: NFPA
0
المنشئ
- Nguyet
- 100% positive feedback