الصفحة الرئيسية > Term: Gió tải
Gió tải
Sự căng thẳng được đặt theo một bề mặt bởi Gió. Xem áp, áp lực của gió.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: الطقس
- الفئة: علم الأرصاد الجوية
- Company: AMS
0
المنشئ
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)