الصفحة الرئيسية > Term: nhãn
nhãn
Một dấu hiệu nhỏ thường được gắn vào một cây, túi hoặc gói và được sử dụng để xác định và phân loại các mẫu.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: زراعة
- الفئة: علم زراعة الأرز
- Company: IRRI
0
المنشئ
- Phạm Lan Phương
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)