الصفحة الرئيسية > Term: mềm thất bại
mềm thất bại
Một sự thất bại, mà cho phép các hoạt động liên tục của một hệ thống với một phần khả năng hoạt động.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: كمبيوتر; البرامج
- الفئة: Software engineering
- Organization: IEEE Computer Society
0
المنشئ
- Nguyet
- 100% positive feedback