الصفحة الرئيسية > Term: an toàn
an toàn
1) Hành động để thực hiện an toàn chống lại bất lợi contingencies. 2) Khóa trong không gian tại một cơ sở/địa điểm.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: مؤتمر، اجتماع، اتفاقية
- الفئة: المؤتمرات
- Company: CIC
0
المنشئ
- Nguyet
- 100% positive feedback