الصفحة الرئيسية > Term: rulemaking (quy định)
rulemaking (quy định)
Các cơ quan giao cho cơ quan hành chính bởi cơ quan lập pháp của Quốc hội hoặc nhà nước để thực hiện quy tắc có hiệu lực của pháp luật. Thường xuyên, theo luật định điều luật nhận rộng về một chính sách được áp dụng cụ thể hơn bởi quy tắc hành chính, quy định, và thực hành.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: طاقة
- الفئة: فحم; الغاز الطبيعي; بنزين
- Company: EIA
0
المنشئ
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)