الصفحة الرئيسية > Term: nephelometry
nephelometry
Từ tiếng Hy Lạp "nephele," đám mây, thường được áp dụng để đo lường sự phụ thuộc vào góc tán xạ của bức xạ điện từ bởi một hệ thống treo của hạt.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: الطقس
- الفئة: علم الأرصاد الجوية
- Company: AMS
0
المنشئ
- Nguyet
- 100% positive feedback