الصفحة الرئيسية > Term: deoxyribonucleic triphosphates
deoxyribonucleic triphosphates
Trơ nucleotide chặt chẽ giống với các nucleotide tạo nên DNA. Họ là 'giả' nucleotide hoạt động như bài khi trình tự ADN.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: البيئة الطبيعية
- الفئة: الشعاب المرجانية
- Organization: NOAA
0
المنشئ
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)