الصفحة الرئيسية > Term: điện dung
điện dung
Số lượng phí, đo trong coulombs mỗi volt hoặc trong farads, mà phải được lưu trữ trên một cơ thể cụ thể hoặc các tài liệu để nâng cao tiềm năng khác nhau bằng 1 volt.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: السلامة من الحريق
- الفئة: الوقاية والحماية
- Company: NFPA
0
المنشئ
- Nguyet
- 100% positive feedback