الصفحة الرئيسية > Term: chỗ neo đậu
chỗ neo đậu
(1) Một giường hoặc tầng không gian trên một con tàu. (2) A space tại wharf cho lắp ghép một con tàu.
- قسم من أقسام الكلام: noun
- المجال / النطاق: السلامة من الحريق
- الفئة: الوقاية والحماية
- Company: NFPA
0
المنشئ
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)